BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG VIỆT NHẬT – THÉP MIỀN NAM

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại sắt – thép xây dựng : thép Việt Nhật, thép Miền Nam. thép Hòa Phát, thép Việt Mỹ, thép Việt Úc, thép Đông Nam Á, thép Pomina,…đa dạng về chủng loại như sắt thép cuộn, tròn trơn ( thép phi 6, thép phi 8), thép thanh vằn, thép đổ cốt bê tông,…

Báo Giá Sắt Thép Việt Nhật, Thép Miền Nam mới nhất
Báo Giá Sắt Thép Việt Nhật, Thép Miền Nam mới nhất

Nhưng VLXD Thảo Hiền xin đưa tới quý khách hàng hai loại thép được nhiều người tin dùng về chất lượng và thương hiệu uy tín nhất đó là Thép Việt Nhật và thép Miền Nam.Ngoài ra chúng tôi còn phân phối thêm các loại sắt thép khác như Sắt – Thép POMINA, Thép Đông Nam Á,…

  • THÉP VIỆT NHẬT

Thép Việt Nhật còn được gọi là thép Vinakyoei là một trong những sản phẩm thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp và dân dụng bởi tính năng chịu lực và góc cạnh để phù hợp trong nhiều vị trí của công trình.

Thép Việt Nhật ngày càng khẳng định chất lượng và chỗ đứng trong lòng khách hàng, hiện nay đa số các công trình lớn nhỏ tại Việt Nam sử dụng thép Việt Nhật.

Bảng Báo Giá Thép Việt Nhật
Liên hệ mua sắt thép xây dựng các loại :
Hotline : 0985.44.66.33 – 0919.436.860 – Mr. Chiến

  • THÉP MIỀN NAM

Thép Miền Nam là sản phẩm của tổng công ty Thép Việt Nam, được thành lập trên cơ sở hợp nhất những đơn vị sản xuất kinh doanh của ngành thép Việt Nam là Tổng Công Ty Kim Khí và Tổng Công Ty Thép. Sau đây là bảng giá thép xây dựng miền nam mới nhất hiện nay.

Bảng Báo Giá Thép Miền Nam
Liên hệ mua sắt thép xây dựng các loại :
Hotline : 0985.44.66.33 – 0919.436.860 – Mr. Chiến

BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT – THÉP MIỀN NAM TẠI BÌNH DƯƠNG MỚI NHẤT

STT
Tên sản phẩm
Đơn Vị Tính
Thép Việt Nhật
Thép Miền Nam
01
THÉP CUỘN PHI 6
Kg
15.400
13.900
02
THÉP CUỘN PHI 8
Kg
15.400
13.900
03
THÉP PHI 10
Cây
106.000
75.000
04
THÉP PHI 12
Cây
151.000
115.000
05
THÉP PHI 14
Cây
204.000
160.000
06
THÉP PHI 16
Cây
266.000
LH
07
THÉP PHI 18
Cây
336.000
LH
08
THÉP PHI 20
Cây
418.000
LH
9
KẼM BUỘC + ĐINH
Kg
17.500
17.500
10
TAI DÊ
Kg
15.500
15.500
Hotline: 0976.55.77.82